Dell

Máy bộ dell Optiplex 390-790-990 MT

Máy bộ dell Optiplex 390-790-990 MT

Dell Optiplex 790  MT là một sự lựa chọn hoàn hảo cho mọi đối tượng khách hàng, đáp ứng hầu hết các nhu cầu, cho dù là văn phòng hay các game thủ Online, nhưng lại có giá vô cùng mềm phù hợp với túi tiền. Đặc điểm kỹ thuật của  Dell Optiplex 790  MT Bộ sử lý Intel Core i7-2600 (3.40 GHz, 8MB cache, 4 cores)Intel Core i5-2400 (3.10 GHz, 6MB cache, 4 cores)Intel Core i3-2100 (3.10 GHz, 3MB cache, 2 cores) Ram DDR3, 1333 MHz, 4 khe cắm hỗ trợ bộ nhớ kênh đôi, SODIMM 2/4 GB, tổng cộng lên đến 16GB Tùy chọn ổ đĩa cứng 3.5” Hard Drives: up to 1TB 7200 RPM SATA 3.0Gb/s 2.5” Hard Drives: up to 500GB 7200 RPM SATA 3.0GB/s Đồ họa  Tích hợp Intel® HD Graphics 2000 [với iCore Dual-Quad lõi CPU-GPU kết hợp]; tùy chọn 1GB AMD RADEON V4900; bộ nhớ RAM 512MB AMD RADEON V4800 Mạng Ethernet Controller(s): Intel 82579LM Gigabit Ethernet Công suất: Cây Đứng (MT): Tiêu chuẩn 265W PSU hoặc tùy chọn 265W lên đến 90% hiệu quả PSU; Energy Star 5,0 tương thích, Active PFC Cây Nằm (SFF)Tiêu chuẩn 240W PSU hoặc tùy chọn 240W lên đến 90% hiệu quả PSU; Energy Star 5,0 tương thích, Active PFC Khe mở rộng: Cây Đứng (MT):  1  PCIe x16 1  PCIe x16 (wired x 4) 1 PCIe x1 1  PCI Cây Nằm (SFF) 1  PCIe x16 1  PCIe x16 (wired x 4) Giao diện cổng:   10 cổng USB 2.0 bên ngoài và 1 cổng USB bên trong, 1 cổng Serial; 1 RJ-45; 1 VGA; 1 DisplayPort; 2 PS / 2; 2 Line-in (stereo / microphone), 2 Line-out (tai nghe / loa),  Kích thước, Cân nặng MT: 14.2 x 6.9 x 16.4 / (36.0 x 17.5 x 41.7) SFF: 11.4 x 3.7 x 12.3 / (29.0 x 9.3 x 31.2) ..

2,000,000 đ Ex Tax: 2,000,000 đ

Máy bộ dell Optiplex 390-790-990 SFF

Máy bộ dell Optiplex 390-790-990 SFF

Máy bộ  để bàn Dell Optiplex  790 - 990 SFF    là một sự lựa chọn hoàn hảo cho mọi đối tượng khách hàng, đáp ứng hầu hết các nhu cầu, cho dù là văn phòng hay các game thủ Online, nhưng lại có giá vô cùng mềm phù hợp với túi tiền. Đặc điểm kỹ thuật của  Dell Optiplex  790 - 990 SFF Bộ vi xử lý Intel Core i7-2600 (3.40 GHz, 8MB cache, 4 cores) Intel Core i5-2400 (3.10 GHz, 6MB cache, 4 cores) Intel Core i3-2100 (3.10 GHz, 3MB cache, 2 cores) Ram DDR3, 1333 MHz, 4 khe cắm hỗ trợ bộ nhớ kênh đôi, SODIMM 2/4 GB, tổng cộng lên đến 16GB Ổ cứng 3.5” Hard Drives: up to 1TB 7200 RPM SATA 3.0Gb/s 2.5” Hard Drives: up to 500GB 7200 RPM SATA 3.0GB/s Đồ họa  Tích hợp Intel® HD Graphics 2000 [với iCore Dual-Quad lõi CPU-GPU kết hợp]; tùy chọn 1GB Fermi 600 ; bộ nhớ RAM 512MB fermi 400 Mạng Ethernet Controller(s): Intel 82579LM Gigabit Ethernet Công suất: Cây Đứng (MT): Tiêu chuẩn 265W PSU hoặc tùy chọn 265W lên đến 90% hiệu quả PSU; Energy Star 5,0 tương thích, Active PFC Cây Nằm (SFF)Tiêu chuẩn 240W PSU hoặc tùy chọn 240W lên đến 90% hiệu quả PSU; Energy Star 5,0 tương thích, Active PFC Khe mở rộng: Cây Đứng (MT):  1  PCIe x16 1  PCIe x16 (wired x 4) 1 PCIe x1 1  PCI Cây Nằm (SFF) 1  PCIe x16 1  PCIe x16 (wired x 4) Giao diện cổng:   10 cổng USB 2.0 bên ngoài và 1 cổng USB bên trong, 1 cổng Serial; 1 RJ-45; 1 VGA; 1 DisplayPort; 2 PS / 2; 2 Line-in (stereo / microphone), 2 Line-out (tai nghe / loa),  Kích thước  MT: 14.2 x 6.9 x 16.4 / (36.0 x 17.5 x 41.7) SFF: 11.4 x 3.7 x 12.3 / (29.0 x 9.3 x 31.2) ..

0 đ Ex Tax: 0 đ

Máy bộ dell Optiplex 390-790-990 SFF

Máy bộ dell Optiplex 390-790-990 SFF

Máy bộ  để bàn Dell Optiplex  790 - 990 SFF    là một sự lựa chọn hoàn hảo cho mọi đối tượng khách hàng, đáp ứng hầu hết các nhu cầu, cho dù là văn phòng hay các game thủ Online, nhưng lại có giá vô cùng mềm phù hợp với túi tiền. Đặc điểm kỹ thuật của  Dell Optiplex  790 - 990 SFF Bộ vi xử lý Intel Core i7-2600 (3.40 GHz, 8MB cache, 4 cores) Intel Core i5-2400 (3.10 GHz, 6MB cache, 4 cores) Intel Core i3-2100 (3.10 GHz, 3MB cache, 2 cores) Ram DDR3, 1333 MHz, 4 khe cắm hỗ trợ bộ nhớ kênh đôi, SODIMM 2/4 GB, tổng cộng lên đến 16GB Ổ cứng 3.5” Hard Drives: up to 1TB 7200 RPM SATA 3.0Gb/s 2.5” Hard Drives: up to 500GB 7200 RPM SATA 3.0GB/s Đồ họa  Tích hợp Intel® HD Graphics 2000 [với iCore Dual-Quad lõi CPU-GPU kết hợp]; tùy chọn 1GB Fermi 600 ; bộ nhớ RAM 512MB fermi 400 Mạng Ethernet Controller(s): Intel 82579LM Gigabit Ethernet Công suất: Cây Đứng (MT): Tiêu chuẩn 265W PSU hoặc tùy chọn 265W lên đến 90% hiệu quả PSU; Energy Star 5,0 tương thích, Active PFC Cây Nằm (SFF)Tiêu chuẩn 240W PSU hoặc tùy chọn 240W lên đến 90% hiệu quả PSU; Energy Star 5,0 tương thích, Active PFC Khe mở rộng: Cây Đứng (MT):  1  PCIe x16 1  PCIe x16 (wired x 4) 1 PCIe x1 1  PCI Cây Nằm (SFF) 1  PCIe x16 1  PCIe x16 (wired x 4) Giao diện cổng:   10 cổng USB 2.0 bên ngoài và 1 cổng USB bên trong, 1 cổng Serial; 1 RJ-45; 1 VGA; 1 DisplayPort; 2 PS / 2; 2 Line-in (stereo / microphone), 2 Line-out (tai nghe / loa),  Kích thước  MT: 14.2 x 6.9 x 16.4 / (36.0 x 17.5 x 41.7) SFF: 11.4 x 3.7 x 12.3 / (29.0 x 9.3 x 31.2) ..

0 đ Ex Tax: 0 đ

Máy bộ dell Optiplex 390-790-990 SFF

Máy bộ dell Optiplex 390-790-990 SFF

Máy bộ  để bàn Dell Optiplex  790 - 990 SFF    là một sự lựa chọn hoàn hảo cho mọi đối tượng khách hàng, đáp ứng hầu hết các nhu cầu, cho dù là văn phòng hay các game thủ Online, nhưng lại có giá vô cùng mềm phù hợp với túi tiền. Đặc điểm kỹ thuật của  Dell Optiplex  790 - 990 SFF Bộ vi xử lý Intel Core i7-2600 (3.40 GHz, 8MB cache, 4 cores) Intel Core i5-2400 (3.10 GHz, 6MB cache, 4 cores) Intel Core i3-2100 (3.10 GHz, 3MB cache, 2 cores) Ram DDR3, 1333 MHz, 4 khe cắm hỗ trợ bộ nhớ kênh đôi, SODIMM 2/4 GB, tổng cộng lên đến 16GB Ổ cứng 3.5” Hard Drives: up to 1TB 7200 RPM SATA 3.0Gb/s 2.5” Hard Drives: up to 500GB 7200 RPM SATA 3.0GB/s Đồ họa  Tích hợp Intel® HD Graphics 2000 [với iCore Dual-Quad lõi CPU-GPU kết hợp]; tùy chọn 1GB Fermi 600 ; bộ nhớ RAM 512MB fermi 400 Mạng Ethernet Controller(s): Intel 82579LM Gigabit Ethernet Công suất: Cây Đứng (MT): Tiêu chuẩn 265W PSU hoặc tùy chọn 265W lên đến 90% hiệu quả PSU; Energy Star 5,0 tương thích, Active PFC Cây Nằm (SFF)Tiêu chuẩn 240W PSU hoặc tùy chọn 240W lên đến 90% hiệu quả PSU; Energy Star 5,0 tương thích, Active PFC Khe mở rộng: Cây Đứng (MT):  1  PCIe x16 1  PCIe x16 (wired x 4) 1 PCIe x1 1  PCI Cây Nằm (SFF) 1  PCIe x16 1  PCIe x16 (wired x 4) Giao diện cổng:   10 cổng USB 2.0 bên ngoài và 1 cổng USB bên trong, 1 cổng Serial; 1 RJ-45; 1 VGA; 1 DisplayPort; 2 PS / 2; 2 Line-in (stereo / microphone), 2 Line-out (tai nghe / loa),  Kích thước  MT: 14.2 x 6.9 x 16.4 / (36.0 x 17.5 x 41.7) SFF: 11.4 x 3.7 x 12.3 / (29.0 x 9.3 x 31.2) ..

0 đ Ex Tax: 0 đ

Máy bộ dell Optiplex 390-790-990 SFF

Máy bộ dell Optiplex 390-790-990 SFF

Máy bộ  để bàn Dell Optiplex  790 - 990 SFF    là một sự lựa chọn hoàn hảo cho mọi đối tượng khách hàng, đáp ứng hầu hết các nhu cầu, cho dù là văn phòng hay các game thủ Online, nhưng lại có giá vô cùng mềm phù hợp với túi tiền. Đặc điểm kỹ thuật của  Dell Optiplex  790 - 990 SFF Bộ vi xử lý Intel Core i7-2600 (3.40 GHz, 8MB cache, 4 cores) Intel Core i5-2400 (3.10 GHz, 6MB cache, 4 cores) Intel Core i3-2100 (3.10 GHz, 3MB cache, 2 cores) Ram DDR3, 1333 MHz, 4 khe cắm hỗ trợ bộ nhớ kênh đôi, SODIMM 2/4 GB, tổng cộng lên đến 16GB Ổ cứng 3.5” Hard Drives: up to 1TB 7200 RPM SATA 3.0Gb/s 2.5” Hard Drives: up to 500GB 7200 RPM SATA 3.0GB/s Đồ họa  Tích hợp Intel® HD Graphics 2000 [với iCore Dual-Quad lõi CPU-GPU kết hợp]; tùy chọn 1GB Fermi 600 ; bộ nhớ RAM 512MB fermi 400 Mạng Ethernet Controller(s): Intel 82579LM Gigabit Ethernet Công suất: Cây Đứng (MT): Tiêu chuẩn 265W PSU hoặc tùy chọn 265W lên đến 90% hiệu quả PSU; Energy Star 5,0 tương thích, Active PFC Cây Nằm (SFF)Tiêu chuẩn 240W PSU hoặc tùy chọn 240W lên đến 90% hiệu quả PSU; Energy Star 5,0 tương thích, Active PFC Khe mở rộng: Cây Đứng (MT):  1  PCIe x16 1  PCIe x16 (wired x 4) 1 PCIe x1 1  PCI Cây Nằm (SFF) 1  PCIe x16 1  PCIe x16 (wired x 4) Giao diện cổng:   10 cổng USB 2.0 bên ngoài và 1 cổng USB bên trong, 1 cổng Serial; 1 RJ-45; 1 VGA; 1 DisplayPort; 2 PS / 2; 2 Line-in (stereo / microphone), 2 Line-out (tai nghe / loa),  Kích thước  MT: 14.2 x 6.9 x 16.4 / (36.0 x 17.5 x 41.7) SFF: 11.4 x 3.7 x 12.3 / (29.0 x 9.3 x 31.2) ..

2,200,000 đ Ex Tax: 2,200,000 đ

Máy bộ dell Optiplex 7010-9010 i3-3320 MT

Máy bộ dell Optiplex 7010-9010 i3-3320 MT

Dell Optiplex 7010 - 9010 MT  là sự lựa chọn hoàn hảo cho bạn. Đây thực sự là một chiếc máy tính giá rẻ mà chất lượng không rẻ, đem đến cho bạn sự hài lòng nhất có thể - một chiếc máy tính quá nhỏ nhắn , gọn nhẹ , tiết kiệm không gian một cách tối đa. Nếu là dân văn phòng bản sẽ không thể nào bỏ qua sự lựa chọn này bởi khi lựa chọn Dell Optiplex 7010 - 9010 MT là bạn đã lựa chọn một sự cải tiến mang tính tương lai với thiết kế cực nhỏ gọn nhưng cấu hình vô cùng mạnh mẽ. Lựa chọn chiếc máy tính này là bạn đã đặt niềm tin toàn bộ của mình vào Dell Optiplex và nó sẽ không khiến bạn thất vọng và còn làm cho công việc của bạn thêm thành công. Đặc điểm kỹ thuật của  Dell Optiplex 7010 - 9010 MT Bộ sử lý  Intel Core i3-33xx 3.3 GHz - 4 Threads - DMI : 5 GT/s - Cache : 3M - Socket FCLGA1155 Intel Core i5-34xx 3.20 GHz - 4 Threads- Turbo : 3,60 Ghz - DMI : 5 GT/s - Cache : 6 Mo - Socket FCLGA1155 Intel Core i7-37xx 3.40 GHz - 8 Threads - Turbo : 3,90 Ghz - DMI : 5 GT/s - Cache : 8 Mo - Socket FCLGA1155 Ram DDR3, 1600 MHz, 4 khe cắm hỗ trợ bộ nhớ kênh đôi, SODIMM 2/4 GB, tổng cộng lên đến 16GBb Ổ cứng Thiết kế hổ trợ nâng cấp 2 ổ cứng Ssd + Hdd Đồ họa Tích hợp Intel® HD Graphics 2500/4000 (Thế hệ thứ ba của i3 / i5 / i7 CPU); Tích hợp Intel® HD Graphics 2000/3000 (2nd thế hệ Core i3 CPU); Tích hợp Intel® HD Graphics (Celeron® / Pentium® Dual Core CPU), Tùy chọn rời 2GB GT 750ti ;  Cổng  giao tiếp  4 cổng USB 3.0 bên ngoài (2 mặt trước, 2 phía sau) và 6 cổng USB 2.0 ngoài (2 mặt trước, 4 phía sau, ngoại trừ USFF - 4 phía sau) và 2 bên trong USB 2.0 (chỉ dành cho MT / DT); 1 RJ-45; 1 Serial; 1 VGA; 2 DisplayPort; 2 PS / 2 (chỉ MT / DT / SFF); 2 Line-in (stereo / microphone), 2 Line-out (chỉ dành cho MT / DT / SFF), card PCI 1394a tùy chọn (chỉ dành cho MT / DT) Mạng Intel® 82579LM Ethernet LAN 10/100/1000 Khe mở rộng  SSF - cây mini -1 full height PCIe x16-1 full height PCIe x16 MT- cây đứng  -1 full height PCIe x16-1 full height PCIe x16-1 full height PCIe x 1-1 full height PCI  ..

2,900,000 đ Ex Tax: 2,900,000 đ

Máy bộ dell Optiplex 755 - 760 E8400 4g sff

Máy bộ dell Optiplex 755 - 760 E8400 4g sff

Khả năng đáp ứng của máy đồng bộ Dell Optiplex 760: Trải nghiệm thực tế cho thấy các cấu hình sẵn có của Dell Optiplex 760 hoàn toàn đáp ứng được nhu cầu cho khối văn phòng, nhu cầu học tập, duyệt web, giải trí nghe nhạc, xem phim Full HD 1080P, nhu cầu sử dụng các phần mềm chỉnh sửa hình ảnh hay chơi những game thông thường. Đặc điểm kỹ thuật của Dell Optiplex 760 SFF Bộ vi xử lý Intel Core 2 - E8xxx 3.0 GHz - 2 Threads - DMI : 5 GT/s - Cache : 6M - Socket LGA775 Intel Core i5 - Q8xxx 2.33 GHz - 4 Threads - Turbo : 3,60 Ghz - DMI : 5 GT/s - Cache : 4 Mo - Socket LGA775 Ram Lên đến 4 khe DIMM (2 khung trong khung USFF); Không phải ECC kênh đôi 800MHz DDR2 SDRAM, hỗ trợ 1GB đến 8GB (lên đến 4GB trên USFF) Đồ họa Trình tăng tốc Media đồ họa tích hợp Intel® 4500; (Dual DVI hoặc VGA thông qua bộ điều hợp cáp cộng với đầu ra S-video); Giao diện DisplayPort kép ATI RADEON 256 MB ATI RADEON HD 3470(Dual VGA và DVI được hỗ trợ thông qua cáp adapter) Cổng  8 cổng USB 2.0, 4 mặt trước, 6 phía sau (+ 2 vị trí linh hoạt) cây đứng (MT); 8 cổng USB 2.0, 2 mặt trước, 6 phía sau (+ 2 vị trí linh hoạt) DT và cây nằm SFF; 2 mặt trước, 5 phía sau USFF; 1 RJ-45; 2 PS2; 1 VGA; 1 cổng hiển thị; 1 nối tiếp; 1 ESATA; 2 Line-in (stereo / microphone); 2 Line-out (tai nghe / loa) Khe mở rộng  SSF - cây mini -1 full height PCIe x16-1 full height PCIe x1 MT- cây đứng  -1 full height PCIe x16-2 full height PCIe  Mạng 10/100/1000 Ethernet tích hợp (Intel® WG82567LM LOM); Thẻ Wi-Fi 802.11 Draft N Wi-Fi® tùy chọn Chuẩn I / O ..

0 đ Ex Tax: 0 đ

Máy bộ dell Optiplex 755 - 760 E8400 SFF

Máy bộ dell Optiplex 755 - 760 E8400 SFF

Khả năng đáp ứng của máy đồng bộ Dell Optiplex 760: Trải nghiệm thực tế cho thấy các cấu hình sẵn có của Dell Optiplex 760 hoàn toàn đáp ứng được nhu cầu cho khối văn phòng, nhu cầu học tập, duyệt web, giải trí nghe nhạc, xem phim Full HD 1080P, nhu cầu sử dụng các phần mềm chỉnh sửa hình ảnh hay chơi những game thông thường. Đặc điểm kỹ thuật của Dell Optiplex 760 SFF Bộ vi xử lý Intel Core 2 - E8xxx 3.0 GHz - 2 Threads - DMI : 5 GT/s - Cache : 6M - Socket LGA775 Intel Core i5 - Q8xxx 2.33 GHz - 4 Threads - Turbo : 3,60 Ghz - DMI : 5 GT/s - Cache : 4 Mo - Socket LGA775 Ram Lên đến 4 khe DIMM (2 khung trong khung USFF); Không phải ECC kênh đôi 800MHz DDR2 SDRAM, hỗ trợ 1GB đến 8GB (lên đến 4GB trên USFF) Đồ họa Trình tăng tốc Media đồ họa tích hợp Intel® 4500; (Dual DVI hoặc VGA thông qua bộ điều hợp cáp cộng với đầu ra S-video); Giao diện DisplayPort kép ATI RADEON 256 MB ATI RADEON HD 3470(Dual VGA và DVI được hỗ trợ thông qua cáp adapter) Cổng  8 cổng USB 2.0, 4 mặt trước, 6 phía sau (+ 2 vị trí linh hoạt) cây đứng (MT); 8 cổng USB 2.0, 2 mặt trước, 6 phía sau (+ 2 vị trí linh hoạt) DT và cây nằm SFF; 2 mặt trước, 5 phía sau USFF; 1 RJ-45; 2 PS2; 1 VGA; 1 cổng hiển thị; 1 nối tiếp; 1 ESATA; 2 Line-in (stereo / microphone); 2 Line-out (tai nghe / loa) Khe mở rộng  SSF - cây mini -1 full height PCIe x16-1 full height PCIe x1 MT- cây đứng  -1 full height PCIe x16-2 full height PCIe  Mạng 10/100/1000 Ethernet tích hợp (Intel® WG82567LM LOM); Thẻ Wi-Fi 802.11 Draft N Wi-Fi® tùy chọn Chuẩn I / O ..

0 đ Ex Tax: 0 đ

Máy bộ Dell Optiplex 755 - 760 Q9400 - 4g - 250g

Máy bộ Dell Optiplex 755 - 760 Q9400 - 4g - 250g

Khả năng đáp ứng của máy đồng bộ Dell Optiplex 760: Trải nghiệm thực tế cho thấy các cấu hình sẵn có của Dell Optiplex 760 hoàn toàn đáp ứng được nhu cầu cho khối văn phòng, nhu cầu học tập, duyệt web, giải trí nghe nhạc, xem phim Full HD 1080P, nhu cầu sử dụng các phần mềm chỉnh sửa hình ảnh hay chơi những game thông thường. Đặc điểm kỹ thuật của Dell Optiplex 760 SFF Bộ vi xử lý Intel Core 2 - E8xxx 3.0 GHz - 2 Threads - DMI : 5 GT/s - Cache : 6M - Socket LGA775 Intel Core i5 - Q8xxx 2.33 GHz - 4 Threads - Turbo : 3,60 Ghz - DMI : 5 GT/s - Cache : 4 Mo - Socket LGA775 Ram Lên đến 4 khe DIMM (2 khung trong khung USFF); Không phải ECC kênh đôi 800MHz DDR2 SDRAM, hỗ trợ 1GB đến 8GB (lên đến 4GB trên USFF) Đồ họa Trình tăng tốc Media đồ họa tích hợp Intel® 4500; (Dual DVI hoặc VGA thông qua bộ điều hợp cáp cộng với đầu ra S-video); Giao diện DisplayPort kép ATI RADEON 256 MB ATI RADEON HD 3470(Dual VGA và DVI được hỗ trợ thông qua cáp adapter) Cổng  8 cổng USB 2.0, 4 mặt trước, 6 phía sau (+ 2 vị trí linh hoạt) cây đứng (MT); 8 cổng USB 2.0, 2 mặt trước, 6 phía sau (+ 2 vị trí linh hoạt) DT và cây nằm SFF; 2 mặt trước, 5 phía sau USFF; 1 RJ-45; 2 PS2; 1 VGA; 1 cổng hiển thị; 1 nối tiếp; 1 ESATA; 2 Line-in (stereo / microphone); 2 Line-out (tai nghe / loa) Khe mở rộng  SSF - cây mini -1 full height PCIe x16-1 full height PCIe x1 MT- cây đứng  -1 full height PCIe x16-2 full height PCIe  Mạng 10/100/1000 Ethernet tích hợp (Intel® WG82567LM LOM); Thẻ Wi-Fi 802.11 Draft N Wi-Fi® tùy chọn Chuẩn I / O ..

0 đ Ex Tax: 0 đ

Máy bộ dell Optiplex 780 E7500 SFF

Máy bộ dell Optiplex 780 E7500 SFF

Dell Optiplex 380 - 780 là rất cao. Từng là một trong những máy đồng bộ dell cấu hình cao, Dell 780 tương thích với nhiều bộ xử lý như Core2Dou, Quadcore.. Hỗ trợ đến 8 cổng USB cả ở hai mặt, Chuẩn kết nối Display Port dễ dàng kết nối bằng HDMI với máy chiếu, Tivi lớn... Cổng COM vẫn được hỗ trợ trên Model này, VGA cũng nâng cấp thoải mái, giao tiếp mạng Lan 1000 cao cấpDell Optiplex 380 - 780 Case máy tính đồng bộ Dell tốt nhất, bảo hành dài và uy tínMáy đồng bộ Dell cũ, Dell Optiplex 780 hàng qua trưng bày, có chất lượng như mới, đến trên 95%. Được chúng tôi cung cấp là hàng nguồn gốc từ Nhật bản, máy được chọn lựa một cách cẩn thận qua nhiều khâu kiểm tra, test từng linh kiện nên có chất lượng rất cao, được bảo hành 2 năm Đặc điểm kỹ thuật của Dell Optiplex 380 - 780 SFF Bộ vi xử lý Intel Core 2 - E8xxx 3.0 GHz - 2 Threads - DMI : 5 GT/s - Cache : 6M - Socket LGA775 Intel Core i5 - Q8xxx 2.33 GHz - 4 Threads - Turbo : 3,60 Ghz - DMI : 5 GT/s - Cache : 4 Mo - Socket LGA775 Ram Lên đến 4 khe DIMM (2 khung trong khung USFF); Không phải ECC kênh đôi 1060MHz DDR3 SDRAM,hỗ trợ 1GB đến 8GB (lên đến 4GB trên USFF) Đồ họa Trình tăng tốc Media đồ họa tích hợp Intel® 4500; (Dual DVI hoặc VGA thông qua bộ điều hợp cáp cộng với đầu ra S-video); Giao diện DisplayPort kép ATI RADEON 256 MB ATI RADEON HD 3470(Dual VGA và DVI được hỗ trợ thông qua cáp adapter) Cổng  9 cổng USB 2.0, 4 mặt trước, 6 phía sau (+ 2 vị trí linh hoạt) cây đứng (MT); 9 cổng USB 2.0, 2 mặt trước, 6 phía sau (+ 2 vị trí linh hoạt) DT và cây nằm SFF; 2 mặt trước, 5 phía sau USFF; 1 RJ-45; 2 PS2; 1 VGA; 1 cổng hiển thị; 1 nối tiếp; 1 ESATA; 2 Line-in (stereo / microphone); 2 Line-out (tai nghe / loa) Khe mở rộng  SSF - cây mini -1 full height PCIe x16-1 full height PCIe x1 MT- cây đứng  -1 full height PCIe x16-2 full height PCIe  Mạng 10/100/1000 Ethernet tích hợp (Intel® WG82567LM LOM); Thẻ Wi-Fi 802.11 Draft N Wi-Fi® tùy chọn Chuẩn I / O ..

0 đ Ex Tax: 0 đ

Máy bộ dell Optiplex 980 i3 - 530 SFF

Máy bộ dell Optiplex 980 i3 - 530 SFF

Dell Optiplex 980 SFF  đánh giá Một máy tính kinh doanh vững chắc, được thiết kế khéo léo và mạnh mẽ lý tưởng nếu các hệ thống nhỏ hơn không đủ linh hoạt Đó là một bộ kit rất nghiêm túc: Mặt trước được làm từ lưới kim loại và nhựa bóng đen được chia bởi một dải kim loại chải và các tấm cạnh cảm thấy chắc chắn như những gì chúng ta đã thấy từ loạt ThinkCentres của Lenovo. Đặc điểm kỹ thuật của  Dell Optiplex 980 SFF Bộ sử lý  Intel Core i3 - 5xx 2.93 GHz - 4 Threads - DMI : 5 GT/s - Cache : 4M - Socket FCLGA1156 Intel Core i5 - 6xx 3.20 GHz - 4 Threads - Turbo : 3,46 Ghz - DMI : 5 GT/s - Cache : 4 Mo - Socket FCLGA1156 Ram Lên đến 16GB 1333MHz -- DDR3  Ổ cứng Hổ trợ nâng cấp ổ cứng 500 or Ssd 256 Đồ họa  Tích hợp Intel® HD Graphics,  tùy chọn Nvidia Quadro Fermi 600 1Gb/128bit ; Nvidia Giforce 210  Mạng Integrated Intel 82578DM Gigabit Ethernet capable of 10/100/1000 Mb/s communication Khe mở rộng: Cây Đứng (MT):  2  PCIe x16 Cây Nằm (SFF) 1  PCIe x16 1  PCI  Giao diện cổng:   2x PS/2 Ports Audio Input/Output eSata Port VGA Output Displayport Output 8x USB 2.0 Ports Serial Port Parallel Port ..

0 đ Ex Tax: 0 đ

Máy bộ dell Optiplex 980 I5 - 650 SFF

Máy bộ dell Optiplex 980 I5 - 650 SFF

Dell Optiplex 980 SFF  đánh giá Một máy tính kinh doanh vững chắc, được thiết kế khéo léo và mạnh mẽ lý tưởng nếu các hệ thống nhỏ hơn không đủ linh hoạt Đó là một bộ kit rất nghiêm túc: Mặt trước được làm từ lưới kim loại và nhựa bóng đen được chia bởi một dải kim loại chải và các tấm cạnh cảm thấy chắc chắn như những gì chúng ta đã thấy từ loạt ThinkCentres của Lenovo. Đặc điểm kỹ thuật của  Dell Optiplex 980 SFF Bộ sử lý  Intel Core i3 - 5xx 2.93 GHz - 4 Threads - DMI : 5 GT/s - Cache : 4M - Socket FCLGA1156 Intel Core i5 - 6xx 3.20 GHz - 4 Threads - Turbo : 3,46 Ghz - DMI : 5 GT/s - Cache : 4 Mo - Socket FCLGA1156 Ram Lên đến 16GB 1333MHz -- DDR3  Ổ cứng Hổ trợ nâng cấp ổ cứng 500 or Ssd 256 Đồ họa  Tích hợp Intel® HD Graphics,  tùy chọn Nvidia Quadro Fermi 600 1Gb/128bit ; Nvidia Giforce 210  Mạng Integrated Intel 82578DM Gigabit Ethernet capable of 10/100/1000 Mb/s communication Khe mở rộng: Cây Đứng (MT):  2  PCIe x16 Cây Nằm (SFF) 1  PCIe x16 1  PCI  Giao diện cổng:   2x PS/2 Ports Audio Input/Output eSata Port VGA Output Displayport Output 8x USB 2.0 Ports Serial Port Parallel Port ..

0 đ Ex Tax: 0 đ

Máy bộ dell Optiplex 980 I5 GT 730 SFF

Máy bộ dell Optiplex 980 I5 GT 730 SFF

Dell Optiplex 980 SFF  đánh giá Một máy tính kinh doanh vững chắc, được thiết kế khéo léo và mạnh mẽ lý tưởng nếu các hệ thống nhỏ hơn không đủ linh hoạt Đó là một bộ kit rất nghiêm túc: Mặt trước được làm từ lưới kim loại và nhựa bóng đen được chia bởi một dải kim loại chải và các tấm cạnh cảm thấy chắc chắn như những gì chúng ta đã thấy từ loạt ThinkCentres của Lenovo. Đặc điểm kỹ thuật của  Dell Optiplex 980 SFF Bộ sử lý  Intel Core i3 - 5xx 2.93 GHz - 4 Threads - DMI : 5 GT/s - Cache : 4M - Socket FCLGA1156 Intel Core i5 - 6xx 3.20 GHz - 4 Threads - Turbo : 3,46 Ghz - DMI : 5 GT/s - Cache : 4 Mo - Socket FCLGA1156 Ram Lên đến 16GB 1333MHz -- DDR3  Ổ cứng Hổ trợ nâng cấp ổ cứng 500 or Ssd 256 Đồ họa  Tích hợp Intel® HD Graphics,  tùy chọn Nvidia Quadro Fermi 600 1Gb/128bit ; Nvidia Giforce 210  Mạng Integrated Intel 82578DM Gigabit Ethernet capable of 10/100/1000 Mb/s communication Khe mở rộng: Cây Đứng (MT):  2  PCIe x16 Cây Nằm (SFF) 1  PCIe x16 1  PCI  Giao diện cổng:   2x PS/2 Ports Audio Input/Output eSata Port VGA Output Displayport Output 8x USB 2.0 Ports Serial Port Parallel Port ..

0 đ Ex Tax: 0 đ

Máy bộ Dell Precision T1600  i3 - 2100 MT

Máy bộ Dell Precision T1600 i3 - 2100 MT

Dell Precision T1600 Tích hợp hiệu suất làm việc ngày đêm, Dell Precision T1600  chuyên nghiệp bộ vi xử lý và đồ họa có chứng nhận ISV, dễ sử dụng, vừa phải. Máy trạm cấp độ tùy chỉnh theo nhu cầu của bạn có thể giúp bạn tăng năng suất và độ tin cậy cao nó là dòng máy phù hợp với túi tiền của bạn. Đặc điểm kỹ thuật của  Dell Precision T1600 MT Bộ sử lý - Bộ xử lý Intel® Xeon® E3-1200 hoặc bộ xử lý Intel® Core ™ thế hệ thứ hai. Chế độ Turbo Boost và Intel tích hợp HDĐồ họa trên các bộ xử lý được chọn. - Intel Core i7-2600 (3.40 GHz, 8MB cache, 4 cores)- Intel Core i5-2400 (3.10 GHz, 6MB cache, 4 cores)- Intel Core i3-2100 (3.10 GHz, 3MB cache, 2 cores) Ram  DDR3, 1333 MHz, 4 khe cắm hỗ trợ bộ nhớ kênh đôi, SODIMM 2/4 GB, tổng cộng lên đến 16GB Tùy chọn ổ đĩa cứng 3.5” Hard Drives: up to 1TB 7200 RPM SATA 3.0Gb/s 2.5” Hard Drives: up to 500GB 7200 RPM SATA 3.0GB/s Đồ họa  - Professional 2D : Intel HD Graphics 2000, NVIDIA Quadro 600, Intel HD Graphics P3000 NVIDIA Quadro NVS 300 -  Entry 3D: AMD FirePro V4800, NVIDIA Quadro 600 - Mid-range 3D: NVIDIA Quadro 2000 Mạng  Optional Broadcom NetXtreme 10/100/1000 Gigabit Ethernet controller - PCI Express Card Công suất: Cây Đứng (MT):  265W Hiệu suất công suất hiệu suất 65% hiệu quả (PFC) hoặc 320W Hiệu suất công suất hiệu suất 90% hiệu chỉnh Khe mở rộng: Cây Đứng (MT):  1  PCIe x16 1  PCIe x16 (wired x 4) 1 PCIe x1 1  PCI Giao diện cổng:   10 cổng USB  bên ngoài và 1 cổng USB bên trong, 1 cổng Serial; 1 RJ-45; 1 VGA; 1 DisplayPort; 2 PS / 2; 2 Line-in (stereo / microphone), 2 Line-out (tai nghe / loa),  Kích thước, Cân nặng MT: 14.2 x 6.9 x 16.4 / (36.0 x 17.5 x 41.7) SFF: 11.4 x 3.7 x 12.3 / (29.0 x 9.3 x 31.2) ..

2,200,000 đ Ex Tax: 2,200,000 đ

Máy bộ Dell Precision T1600  i5 - 2400 MT

Máy bộ Dell Precision T1600 i5 - 2400 MT

Dell Precision T1600 Tích hợp hiệu suất làm việc ngày đêm, Dell Precision T1600  chuyên nghiệp bộ vi xử lý và đồ họa có chứng nhận ISV, dễ sử dụng, vừa phải. Máy trạm cấp độ tùy chỉnh theo nhu cầu của bạn có thể giúp bạn tăng năng suất và độ tin cậy cao nó là dòng máy phù hợp với túi tiền của bạn. Đặc điểm kỹ thuật của  Dell Precision T1600 MT Bộ sử lý - Bộ xử lý Intel® Xeon® E3-1200 hoặc bộ xử lý Intel® Core ™ thế hệ thứ hai. Chế độ Turbo Boost và Intel tích hợp HDĐồ họa trên các bộ xử lý được chọn. - Intel Core i7-2600 (3.40 GHz, 8MB cache, 4 cores)- Intel Core i5-2400 (3.10 GHz, 6MB cache, 4 cores)- Intel Core i3-2100 (3.10 GHz, 3MB cache, 2 cores) Ram  DDR3, 1333 MHz, 4 khe cắm hỗ trợ bộ nhớ kênh đôi, SODIMM 2/4 GB, tổng cộng lên đến 16GB Tùy chọn ổ đĩa cứng 3.5” Hard Drives: up to 1TB 7200 RPM SATA 3.0Gb/s 2.5” Hard Drives: up to 500GB 7200 RPM SATA 3.0GB/s Đồ họa  - Professional 2D : Intel HD Graphics 2000, NVIDIA Quadro 600, Intel HD Graphics P3000 NVIDIA Quadro NVS 300 -  Entry 3D: AMD FirePro V4800, NVIDIA Quadro 600 - Mid-range 3D: NVIDIA Quadro 2000 Mạng  Optional Broadcom NetXtreme 10/100/1000 Gigabit Ethernet controller - PCI Express Card Công suất: Cây Đứng (MT):  265W Hiệu suất công suất hiệu suất 65% hiệu quả (PFC) hoặc 320W Hiệu suất công suất hiệu suất 90% hiệu chỉnh Khe mở rộng: Cây Đứng (MT):  1  PCIe x16 1  PCIe x16 (wired x 4) 1 PCIe x1 1  PCI Giao diện cổng:   10 cổng USB  bên ngoài và 1 cổng USB bên trong, 1 cổng Serial; 1 RJ-45; 1 VGA; 1 DisplayPort; 2 PS / 2; 2 Line-in (stereo / microphone), 2 Line-out (tai nghe / loa),  Kích thước, Cân nặng MT: 14.2 x 6.9 x 16.4 / (36.0 x 17.5 x 41.7) SFF: 11.4 x 3.7 x 12.3 / (29.0 x 9.3 x 31.2) ..

2,600,000 đ Ex Tax: 2,600,000 đ

Máy bộ Dell Precision T1600  i7 - 2600 MT

Máy bộ Dell Precision T1600 i7 - 2600 MT

Dell Precision T1600 Tích hợp hiệu suất làm việc ngày đêm, Dell Precision T1600  chuyên nghiệp bộ vi xử lý và đồ họa có chứng nhận ISV, dễ sử dụng, vừa phải. Máy trạm cấp độ tùy chỉnh theo nhu cầu của bạn có thể giúp bạn tăng năng suất và độ tin cậy cao nó là dòng máy phù hợp với túi tiền của bạn. Đặc điểm kỹ thuật của  Dell Precision T1600 MT Bộ sử lý - Bộ xử lý Intel® Xeon® E3-1200 hoặc bộ xử lý Intel® Core ™ thế hệ thứ hai. Chế độ Turbo Boost và Intel tích hợp HDĐồ họa trên các bộ xử lý được chọn. - Intel Core i7-2600 (3.40 GHz, 8MB cache, 4 cores)- Intel Core i5-2400 (3.10 GHz, 6MB cache, 4 cores)- Intel Core i3-2100 (3.10 GHz, 3MB cache, 2 cores) Ram  DDR3, 1333 MHz, 4 khe cắm hỗ trợ bộ nhớ kênh đôi, SODIMM 2/4 GB, tổng cộng lên đến 16GB Tùy chọn ổ đĩa cứng 3.5” Hard Drives: up to 1TB 7200 RPM SATA 3.0Gb/s 2.5” Hard Drives: up to 500GB 7200 RPM SATA 3.0GB/s Đồ họa  - Professional 2D : Intel HD Graphics 2000, NVIDIA Quadro 600, Intel HD Graphics P3000 NVIDIA Quadro NVS 300 -  Entry 3D: AMD FirePro V4800, NVIDIA Quadro 600 - Mid-range 3D: NVIDIA Quadro 2000 Mạng  Optional Broadcom NetXtreme 10/100/1000 Gigabit Ethernet controller - PCI Express Card Công suất: Cây Đứng (MT):  265W Hiệu suất công suất hiệu suất 65% hiệu quả (PFC) hoặc 320W Hiệu suất công suất hiệu suất 90% hiệu chỉnh Khe mở rộng: Cây Đứng (MT):  1  PCIe x16 1  PCIe x16 (wired x 4) 1 PCIe x1 1  PCI Giao diện cổng:   10 cổng USB  bên ngoài và 1 cổng USB bên trong, 1 cổng Serial; 1 RJ-45; 1 VGA; 1 DisplayPort; 2 PS / 2; 2 Line-in (stereo / microphone), 2 Line-out (tai nghe / loa),  Kích thước, Cân nặng MT: 14.2 x 6.9 x 16.4 / (36.0 x 17.5 x 41.7) SFF: 11.4 x 3.7 x 12.3 / (29.0 x 9.3 x 31.2) ..

4,000,000 đ Ex Tax: 4,000,000 đ

Showing 465 to 480 of 531 (34 Pages)
Gọi ZaloFacebook